Khu dân cư tiếng anh là gì và những từ vựng liên quan đến chủ đề này

0
1

Trong quá trình học ngoại ngữ, mỗi người đều khám phá và tìm hiểu thêm nhiều từ mới để có thể trau dồi thêm kiến thức của mình. Trên google lượt tìm kiếm khu dân cư tiếng anh là gì khá là nhiều và được đông đảo mọi người quan tâm. Sau đây meeyland.com sẽ cung cấp cho một số từ vựng liên quan và xoay quanh đến vấn đề này mà bạn không nên bỏ qua bạn nhé!

Khu dân cư tiếng Anh là gì ?

Khu dân cư tiếng Anh là gì ?
Khu dân cư tiếng Anh là gì ?

Trong bất cứ một môn học nào cũng vật, đặc biệt là ngoại ngữ. Việc càng hiểu cặn kẽ thì việc áp dụng các đơn giản và càng dễ dàng. Chính vì thế, để biết được khu dân cư trong tiếng Anh là gì? Trước tiên, bạn cần tìm hiểu về một số vấn đề về khu dân cư bạn nhé!

Khái niệm về khu dân cư

Trong tiếng anh, khu dân cư được dịch ra là Residential quarter/area. Đây là cụm từ để chỉ một cộng đồng dân cư đang sinh sống và làm việc trong một khu vực hay là một diện tích đất. Tại đây, bắt buộc phải có nhiều hộ dân cư sinh sống, có đầy đủ xóm, phố hoặc thôn, bản. Các khu dân cư này có thể đã có truyền thống và lịch sử lâu đời nhưng cũng có những khu dân cư mới và bắt đầu xây dựng và hình thành để phục vụ cuộc sống của người dân.

Khu dân cư có thể bị biến đổi theo quy hoặc và tạo lập bởi người dân. Hầu hết, các khu dân cư này đều có cơ cấu địa giới với các tên gọi, số lượng dân sinh sống khác nhau và đang dạng.

Đặc biệt, tùy theo từng địa chỉ mà cách thiết kế hay bố trí của các khu dân cư cũng có sự khác nhau. Mỗi địa phương hay các mô hình thiết kế cũng sẽ có các đặc điểm riêng biệt không giống nhau. Riêng về các phần đất để ở hay là quyền sử dụng đất có thể đã là chính chủ nhưng cũng có thể là không chính chủ, đã có sổ đỏ hoặc chưa có sổ đỏ. Thậm chí là không có hoặc chưa khai báo.

Đối với những hộ gia đình lựa chọn khu dân cư hay nhà chung cư cần lưu ý thông tư 02 bxd quy định về việc sử dụng và quản lý nhà chung cư nhé.

Thường thì khu dân cư sẽ là khu vực có đông đảo người dân sinh sống và thường tập trung ở các vùng đồng bằng. Nhiều nhất là khu vực đô thị hay các thành phố lớn vì tại đây sẽ  có điều kiện sống ổn định. Mọi mặt như  sinh hoạt, vật chất, nhất là việc làm đều phát triển rất tốt

Khu dân cư trong tiếng Anh

Khu dân cư trong tiếng Anh
Khu dân cư trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, khu dân cư dịch ra là Residential Quarter/Area. Bên cạnh đó, vẫn còn một số loại từ đồng nghĩa khác chỉ khu dân cư như:

  • Residential district được hiểu là khu dân cư nhưng không phải là các khu buôn bán hay khu cơ quan
  • Cultural residential area được hiểu là khu dân cư văn hóa
  • Shanty town là khu dân cư có điều kiện sống khá kém, khu dân cư tồi tàn.

Ngoài ra, trong tiếng anh còn có khá nhiều từ vựng khác mang ý nghĩa này.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến khu dân cư

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến khu dân cư
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến khu dân cư

Như chúng ta đã biết khu dân cư là cụm từ thường được dùng để chỉ một khu vực dân cư có tập hợp nhiều người cùng sinh sống trong một thành phố hay là một địa bàn nào đó.Nhằm giúp quá trình học tập của bạn thêm suôn sẻ hơn, sau đây là những từ vựng trong Anh có liên quan đến khu dân cư.

Theo đó, quá trình học tập đến chủ đề này trong tiếng Anh của bạn sẽ thêm thuận lợi hơn. Hơn nữa, những từ ngữ này cũng có thể sử dụng vào giao tiếp để giúp nghe nói tiếng Anh của bạn trở nên tốt hơn.

Tham khảo thêm: https://wijstaanvooronzegrondrechten.org/

  • Towering skyscrapers: Những tòa nhà chọc trời.
  •  Noise pollution : Sự ô nhiễm tiếng ồn
  • Industrial : Khu công nghiệp
  • Small coastal city : thành phố nhỏ ven biển
  • A cozy little house on the outskirts of the city: Căn nhà ấm cáp ở khu vực ngoại ô thành phố.
  • Suburb : Vùng ngoại ô
  • Countryside: Miền quê
  • Hectic pace : Nhịp điệu sống bận rộn
  • Bustling streets are strewn with little : Những con phố nhiều rác có đông người qua lại.
  • Spend hours in traffic jams/traffic congestion /spend: Kẹt xe hàng tiếng đồng hồ
  • The Narrow cobblestone streets: Những con phố nhỏ trải bằng đá.
  • Quaint shops: Những cửa hiệu mang phong cách cổ
  • Gourmet restaurants: Nhà hàng sang trọng cho tín đồ sành ăn
  • Local cuisine : Những món ăn đặc sản của khu dân cư.
  • Residential area : Khu dân cư sinh sống
  • Shopping malls : Trung tâm thương mại mua sắm
  • Fashionable boutiques: Những cửa hàng thời trang hiện đại
  • Entertainment area : Khu vực giải trí
  • Tourist attractions: Điểm đến du lịch
  • Open-air markets: Chợ ngoài trời
  • Street vendors : Những người bán hàng rong trên phố
  • Souvenirs: Quà lưu niệm, đồ lưu niệm
  • Trendy cafes : Quán cà phê  phong cách hiện đại
  • Pavement cafes: Những quán cà phê trên vỉa hè cho khách vừa uống vừa ngắm đường phố.
  • Inner-city areas: Khu ổ chuột
  • Street crime: Móc túi, trộm cắp trên phố
  • Cultural diversity: Sự đa dạng về văn hóa
  • a pulsating nightlife: Cuộc sống đêm nhộn nhịp tại những quán bar, câu lạc bộ.
  • Apartment complex: Tòa nhà chung cư hỗn hợp.

Với những thông tin trên, chắc hẳn bạn đã có thể hiểu thêm khu dân cư tiếng anh là gì và các cụm từ, từ vựng liên quan. Hy vọng với bài viết này, bạn sẽ có thể bỏ túi không ít thông tin để việc học ngoại ngữ của mình thêm hiệu quả nhé!

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here